dịch tả

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh truyền nhiễm cấp tính đường ruột, do vi khuẩn Vibrio cholerae gây ra, đặc trưng bởi triệu chứng tiêu chảy nôn mửa dữ dội, dẫn đến mất nước nghiêm trọng: "dịch tả" tên gọi của một loại bệnh dịch nguy hiểm, khả năng lây lan nhanh gây tử vong cao nếu không được điều trị kịp thời.
    • Sự bùng phát thành dịch của bệnh thổ tả trong một cộng đồng: "dịch tả" còn dùng để chỉ tình trạng bệnh thổ tả lây lan rộng, trở thành một đợt dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dịch tả từng nỗi khiếp sợ của nhân loại trong nhiều thế kỷ.
    • Các biện pháp vệ sinh môi trường nước sạch đã giúp kiểm soát dịch tả hiệu quả.
    • Khu vực này đang đối mặt với nguy cơ bùng phát dịch tả sau lụt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bùng phát dịch tả": chỉ sự khởi phát lan rộng nhanh chóng của bệnh thổ tả trong cộng đồng.

    • Thiên tai thường kéo theo nguy cơ bùng phát dịch tả do nguồn nước bị ô nhiễm.
  • "khống chế dịch tả": chỉ hành động ngăn chặn dập tắt sự lây lan của bệnh dịch.

    • Nhờ phản ứng nhanh của ngành y tế, dịch tả đã được khống chế kịp thời.
Biến thể từ liên quan
  • Thổ tả (danh từ): tên gọi khác của bệnh "dịch tả", thường dùng để chỉ căn bệnh này trên phương diện y học.

    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh thổ tả cần được cách ly nước ngay lập tức.
  • Vi khuẩn tả (danh từ): chỉ tác nhân gây bệnh vi khuẩn Vibrio cholerae.

    • Vi khuẩn tả thường lây lan qua đường tiêu hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh tả: cách gọi tắt, thông dụng.
  • Cholera: tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của bệnh.
Các cụm từ liên quan
  • Tiêm phòng/vắc-xin dịch tả: chỉ biện pháp phòng ngừa bệnh bằng vắc-xin.

    • Các nhân viên y tế tình nguyện đã được tiêm phòng dịch tả trước khi đến vùng dịch.
  • dịch tả: chỉ nơi khởi phát lan truyền bệnh.

    • Các nhà chức trách đang khoanh vùng xử lýdịch tả.
Thành ngữ/cách nói liên quan
  • "Kinh sợ như dịch tả": một cách so sánh để diễn tả nỗi sợ hãi, sự xa lánh một điều đó nguy hiểm đáng sợ, giống như thái độ đối với bệnh dịch thời xưa.
    • Cái thói nói xấu sau lưng ấy, mọi người trong phòng kinh sợ như dịch tả.
  1. dt. Bệnh thổ tả lan truyền: Nhờ phổ biến vệ sinh, ít lâu nay không còn dịch tảnước ta.

Từ gần giống